Thống kê giải đặc biệt theo tổng năm 2015
Tổng của giải Đặc Biệt là phép cộng hai chữ số cuối rồi lấy số cuối — ví dụ ĐB tận cùng 84 thì 8 + 4 = 12, lấy số cuối nên tổng là 2 — nên giá trị chạy từ 0 đến 9. Chọn năm để xem tần suất tổng của đài Đà Lạt (đánh dấu tổng ra nhiều, tổng ra ít) cùng lưới kết quả theo kỳ quay.
Bảng thống kê tần suất Tổng đặc biệt (0–9)
Miền Nam — Đà Lạt — năm 2015 (52 kỳ, tới 27/12/2015).
| Tổng | Số lần | Tỉ lệ | Lần gần nhất |
|---|---|---|---|
| 0 | 9 | 17.3% | 27/12/2015 |
| 1 | 5 | 9.6% | 08/11/2015 |
| 2ra ít | 2 | 3.8% | 29/11/2015 |
| 3 | 3 | 5.8% | 11/10/2015 |
| 4 | 6 | 11.5% | 04/10/2015 |
| 5ra ít | 2 | 3.8% | 15/11/2015 |
| 6 | 3 | 5.8% | 13/09/2015 |
| 7ra nhiều | 10 | 19.2% | 20/12/2015 |
| 8 | 8 | 15.4% | 30/08/2015 |
| 9 | 4 | 7.7% | 13/12/2015 |
Chú thích:
Ra nhiều: Mức tổng về nhiều lần nhất trong năm — cả hàng tô đỏ.
Ra ít: Mức tổng về ít lần nhất trong năm — cả hàng tô xanh.
Bảng thống kê giải đặc biệt theo tổng chẵn lẻ
| Ngày | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | · |
506207
01/02/2015
Tổng: 7
|
635419
01/03/2015
Tổng: 0
|
· | · | · | · | · | · | · |
124534
01/11/2015
Tổng: 7
|
· |
| 2 | · | · | · | · | · | · | · |
493336
02/08/2015
Tổng: 9
|
· | · | · | · |
| 3 | · | · | · | · |
178013
03/05/2015
Tổng: 4
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 4 |
045489
04/01/2015
Tổng: 7
|
· | · | · | · | · | · | · | · |
133031
04/10/2015
Tổng: 4
|
· | · |
| 5 | · | · | · |
326280
05/04/2015
Tổng: 8
|
· | · |
648855
05/07/2015
Tổng: 0
|
· | · | · | · | · |
| 6 | · | · | · | · | · | · | · | · |
235219
06/09/2015
Tổng: 0
|
· | · |
063352
06/12/2015
Tổng: 7
|
| 7 | · | · | · | · | · |
228596
07/06/2015
Tổng: 5
|
· | · | · | · | · | · |
| 8 | · |
443335
08/02/2015
Tổng: 8
|
895438
08/03/2015
Tổng: 1
|
· | · | · | · | · | · | · |
302601
08/11/2015
Tổng: 1
|
· |
| 9 | · | · | · | · | · | · | · |
066838
09/08/2015
Tổng: 1
|
· | · | · | · |
| 10 | · | · | · | · |
888586
10/05/2015
Tổng: 4
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 11 |
345149
11/01/2015
Tổng: 3
|
· | · | · | · | · | · | · | · |
016867
11/10/2015
Tổng: 3
|
· | · |
| 12 | · | · | · |
818537
12/04/2015
Tổng: 0
|
· | · |
976722
12/07/2015
Tổng: 4
|
· | · | · | · | · |
| 13 | · | · | · | · | · | · | · | · |
855151
13/09/2015
Tổng: 6
|
· | · |
853436
13/12/2015
Tổng: 9
|
| 14 | · | · | · | · | · |
550877
14/06/2015
Tổng: 4
|
· | · | · | · | · | · |
| 15 | · |
774335
15/02/2015
Tổng: 8
|
085553
15/03/2015
Tổng: 8
|
· | · | · | · | · | · | · |
382587
15/11/2015
Tổng: 5
|
· |
| 16 | · | · | · | · | · | · | · |
163954
16/08/2015
Tổng: 9
|
· | · | · | · |
| 17 | · | · | · | · |
001452
17/05/2015
Tổng: 7
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 18 |
519088
18/01/2015
Tổng: 6
|
· | · | · | · | · | · | · | · |
538955
18/10/2015
Tổng: 0
|
· | · |
| 19 | · | · | · |
634535
19/04/2015
Tổng: 8
|
· | · |
147579
19/07/2015
Tổng: 6
|
· | · | · | · | · |
| 20 | · | · | · | · | · | · | · | · |
963361
20/09/2015
Tổng: 7
|
· | · |
445152
20/12/2015
Tổng: 7
|
| 21 | · | · | · | · | · |
115298
21/06/2015
Tổng: 7
|
· | · | · | · | · | · |
| 22 | · |
156592
22/02/2015
Tổng: 1
|
016839
22/03/2015
Tổng: 2
|
· | · | · | · | · | · | · |
857352
22/11/2015
Tổng: 7
|
· |
| 23 | · | · | · | · | · | · | · |
807330
23/08/2015
Tổng: 3
|
· | · | · | · |
| 24 | · | · | · | · |
923537
24/05/2015
Tổng: 0
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 25 |
993108
25/01/2015
Tổng: 8
|
· | · | · | · | · | · | · | · |
058882
25/10/2015
Tổng: 0
|
· | · |
| 26 | · | · | · |
363786
26/04/2015
Tổng: 4
|
· | · |
126107
26/07/2015
Tổng: 7
|
· | · | · | · | · |
| 27 | · | · | · | · | · | · | · | · |
920538
27/09/2015
Tổng: 1
|
· | · |
272282
27/12/2015
Tổng: 0
|
| 28 | · | · | · | · | · |
698637
28/06/2015
Tổng: 0
|
· | · | · | · | · | · |
| 29 | · | · |
113126
29/03/2015
Tổng: 8
|
· | · | · | · | · | · | · |
932093
29/11/2015
Tổng: 2
|
· |
| 30 | · | · | · | · | · | · | · |
981135
30/08/2015
Tổng: 8
|
· | · | · | · |
| 31 | · | · | · | · |
520245
31/05/2015
Tổng: 9
|
· | · | · | · | · | · | · |
Hàng = ngày (1–31), cột = tháng (1–12). Mỗi ô hiện số giải Đặc Biệt (tô đỏ hai số cuối), ngày quay và tổng hai số cuối (0–9); ô trống là ngày không có kỳ.
Cách đọc bảng tổng
Tổng của một kỳ là hai chữ số cuối của giải Đặc Biệt cộng lại rồi lấy số cuối. Ví dụ đuôi 84 thì 8 + 4 = 12, lấy số cuối nên tổng là 2; còn đuôi 32 thì 3 + 2 = 5, tổng là 5. Cách tính này cho tổng luôn nằm trong khoảng 0 đến 9. Bảng tần suất ở trên cho biết trong năm mỗi mức tổng về bao nhiêu lần, chiếm tỉ lệ ra sao, đồng thời tô riêng mức tổng ra nhiều nhất cùng mức tổng ra ít để nhìn là thấy ngay.
Phía dưới là bảng xếp theo ngày × tháng: hàng là ngày trong tháng, cột là tháng, mỗi ô ứng với một kỳ quay. Trong ô có số giải Đặc Biệt (hai số cuối tô đỏ cho dễ nhìn), ngày quay và tổng của kỳ đó. Muốn xem riêng một nhóm, bạn bấm “Tổng chẵn” hoặc “Tổng lẻ” ở trên — cả bảng tần suất lẫn bảng ngày × tháng đều lọc lại theo đúng nhóm vừa chọn.
Tất cả con số ở đây đều là kết quả đã quay, gom lại cho bạn tra cứu và nhìn lại cho tiện. Xổ số quay hoàn toàn ngẫu nhiên, kỳ trước không kéo theo kỳ sau, nên không bảng nào trên trang nói trước được kết quả sắp tới.
